Trang chủ/Tìm kiếm/Orange Holiday World [ ORANGEWORLD ]

New user Promo:Giảm 20k cho đơn hàng đầu tiên với tài khoản đăng ký mới. Nhanh tay - số lượng có hạn!Xem thêm

Orange Holiday World [ ORANGEWORLD ]
Giảm 10%

Orange Holiday World [ ORANGEWORLD ]

4.7 (1582 đánh giá)
SIM vật lý
Dung lượng

20 GB

Thời hạn

30 ngày

711.000đ790.000đ -10%

Tiết kiệm 10%

Hết 20GB: Dừng truy cập | 1 ngày = 24h sử dụng

Tiện ích bổ sung

Quốc gia hỗ trợ

Afghanistan
EtisalatEtisalat
Armenia
BeelineBeeline
UcomUcom
ATM MobilsATM Mobils
Azerbaijan
Bahrain
Bangladesh
BanglalinkBanglalink
GrameenphoneGrameenphone
Brunei
Campuchia
MetfoneMetfone
Smart KHSmart KH
Trung Quốc
China MobileChina Mobile5G
China UnicomChina Unicom
Cyprus
PrimeTelPrimeTel
CytaCyta5G
EpicEpic5G
Georgia
BeelineBeeline5G
MagtiMagti
Geocell / SilknetGeocell / Silknet
Ấn Độ
AirtelAirtel
ViVi
JioJio
Indonesia
IndosatIndosat
XLXL5G
Iraq
Israel
CellcomCellcom5G
PelephonePelephone5G
Nhật Bản
SoftbankSoftbank5G
KDDIKDDI
NTT docomoNTT docomo5G
Jordan
OrangeOrange
Kazakhstan
Tele2Tele2
BeelineBeeline
Kuwait
ZainZain5G
Lào
LTCLTC
Lebanon
Malaysia
DigiDigi5G
Mông Cổ
Nepal
Oman
Pakistan
TelenorTelenor
Palestine
Philippines
GlobeGlobe5G
Qatar
OoredooOoredoo5G
Ả Rập Xê Út
EtisalatEtisalat5G
MobilyMobily5G
Singapore
SingtelSingtel
StarHubStarHub
Hàn Quốc
KTKT5G
SK TelecomSK Telecom5G
Sri Lanka
HutchisonHutchison
DialogDialog
Mobitel LKMobitel LK
Đài Loan
ChunghwaChunghwa5G
Hong Kong
CMHKCMHK
Macau
CTMCTM
Thái Lan
AISAIS5G
TrueMove HTrueMove H5G
DTACDTAC5G
Thổ Nhĩ Kỳ
VodafoneVodafone
TurkcellTurkcell5G
Türk TelekomTürk Telekom5G
UAE
EtisalatEtisalat5G
DUDU5G
Uzbekistan
BeelineBeeline
Việt Nam
VietnamobileVietnamobile
Yemen
Albania
VodafoneVodafone
OneOne
Andorra
Mobiland / Andorra TelecomMobiland / Andorra Telecom
Áo
A1 / VIPA1 / VIP5G
Magenta TelekomMagenta Telekom
DreiDrei5G
Belarus
A1 / VIPA1 / VIP
MTS BYMTS BY
life:)life:)
Bỉ
ProximusProximus5G
OrangeOrange
TelenetTelenet5G
Bosnia và Herzegovina
BH TelecomBH Telecom
HT EronetHT Eronet
Bulgaria
A1 / VIPA1 / VIP5G
VivacomVivacom
TelenorTelenor5G
Croatia
A1 / VIPA1 / VIP5G
Hrvatski TelekomHrvatski Telekom5G
Tele2Tele25G
Cộng hòa Séc
VodafoneVodafone
O2O25G
T-Mobile EUT-Mobile EU
Đan Mạch
3UK3UK
TelenorTelenor5G
TDCTDC5G
TeliaTelia
Estonia
Tele2Tele25G
TeliaTelia
ElisaElisa5G
Phần Lan
TeliaTelia
ElisaElisa5G
DNADNA5G
Pháp
OrangeOrange5G
SFRSFR5G
BouyguesBouygues5G
FreeFree5G
Đức
VodafoneVodafone5G
O2O25G
TelekomTelekom5G
Hy Lạp
WINDWIND5G
VodafoneVodafone
CosmoteCosmote5G
Hungary
VodafoneVodafone
TelenorTelenor5G
TelekomTelekom5G
Iceland
VodafoneVodafone5G
SíminnSíminn5G
Nova ISNova IS5G
Ireland
VodafoneVodafone
3UK3UK5G
eireir5G
Ý
WINDWIND
VodafoneVodafone
TIMTIM5G
IliadIliad
Latvia
Tele2Tele25G
LMTLMT
BiteBite5G
Liechtenstein
FL1FL15G
Lithuania
Tele2Tele25G
TeliaTelia5G
BiteBite
Luxembourg
OrangeOrange5G
Malta
EpicEpic5G
GOGO5G
MelitaMelita5G
Moldova
OrangeOrange
Unite / MoldtelecomUnite / Moldtelecom
Montenegro
TelekomTelekom5G
OneOne5G
Hà Lan
VodafoneVodafone
KPNKPN
OdidoOdido
Bắc Macedonia
A1 / VIPA1 / VIP
TelekomTelekom
Na Uy
TelenorTelenor5G
TeliaTelia
Ba Lan
Bồ Đào Nha
MEOMEO5G
NOSNOS5G
Romania
VodafoneVodafone
OrangeOrange5G
TelekomTelekom
San Marino
WINDWIND
VodafoneVodafone
TIMTIM5G
IliadIliad
Serbia
A1 / VIPA1 / VIP
TelenorTelenor
MTSMTS
Slovakia
O2O2
OrangeOrange
TelekomTelekom5G
Slovenia
A1 / VIPA1 / VIP
TelekomTelekom
TelemachTelemach5G
Tây Ban Nha
MovistarMovistar
VodafoneVodafone
OrangeOrange5G
YoigoYoigo
Thụy Điển
3UK3UK
TelenorTelenor5G
Tele2Tele25G
TeliaTelia
Thụy Sĩ
SaltSalt5G
SwisscomSwisscom
SunriseSunrise5G
Ukraine
VodafoneVodafone
KyivstarKyivstar
lifecelllifecell
Anh (UK)
VodafoneVodafone
3UK3UK5G
EEEE5G
O2O25G
Vatican
Algeria
OoredooOoredoo
MobilisMobilis
Benin
MoovMoov
Botswana
Orange AFOrange AF
Burkina Faso
AirtelAirtel
MoovMoov
Cameroon
Orange AFOrange AF
Chad
AirtelAirtel
MillicomMillicom
Congo-Brazzaville
Congo Dân chủ
AirtelAirtel
VodacomVodacom
Orange AFOrange AF
Ai Cập
EtisalatEtisalat
OrangeOrange5G
Gabon
AirtelAirtel
MoovMoov
Ghana
Vodafone AFVodafone AF
Guinea
Orange AFOrange AF
Guinea-Bissau
Orange AFOrange AF
Bờ biển Ngà
Liberia
Orange AFOrange AF
Madagascar
Orange AFOrange AF
Mali
Orange AFOrange AF
Mauritius
my.tmy.t
EmtelEmtel
ChiliChili
Morocco
OrangeOrange
IAMIAM
Mozambique
Niger
Nigeria
Rwanda
Senegal
OrangeOrange
Seychelles
Sierra Leone
Orange AFOrange AF
Nam Phi
VodacomVodacom
Tanzania
Togo
Tunisia
OrangeOrange
Uganda
Zambia
Bahamas
Barbados
Canada
BellBell5G
TelusTelus5G
RogersRogers5G
SaskTelSaskTel
Costa Rica
ClaroClaro
Dominican Republic
ClaroClaro
AlticeAltice
El Salvador
MovistarMovistar
ClaroClaro
TigoTigo
Guatemala
MovistarMovistar
ClaroClaro
TigoTigo
Honduras
ClaroClaro
Jamaica
Mexico
AT&TAT&T5G
Nicaragua
MovistarMovistar
Panama
Saint Lucia
Hoa Kỳ
AT&TAT&T
VerizonVerizon
T-Mobile USAT-Mobile USA
Argentina
MovistarMovistar
ClaroClaro
PersonalPersonal
Bolivia
TigoTigo
Brazil
VivoVivo
ClaroClaro
Chile
MovistarMovistar
EntelEntel
Colombia
MovistarMovistar
TigoTigo
Ecuador
MovistarMovistar
ClaroClaro
Paraguay
Peru
Suriname
Uruguay
Venezuela
Úc
OptusOptus5G
TelstraTelstra
Vodafone OCVodafone OC
Fiji
New Zealand
Papua New Guinea
Tonga
Vanuatu
Gibraltar
GibtelecomGibtelecom
Quần đảo Faroe
VodafoneVodafone
Faroese TelecomFaroese Telecom5G
Réunion (Pháp)
OrangeOrange5G

Thông số kỹ thuật

  • Loại sóng mạng: 4G/5G

  • Chia sẻ mạng tới thiết bị khác: Có hỗ trợ

  • Nghe gọi: Không thể nghe gọi nhưng số điện thoại đầu số Pháp +33

  • eKYC: Không yêu cầu đăng ký thông tin

  • Hạn sử dụng: Tối thiểu 3 tháng từ ngày đặt hàng

  • Cách kích hoạt sim: Sim tự động kích hoạt khi kết nối với nhà mạng tương thích với sim (xem phần Quốc gia để xem nhà mạng tương thích với sim)

Lưu ý quan trọng

Lưu ý:

  • Đảm bảo rằng điện thoại của bạn không phải điện thoại khóa mạng để sử dụng sim

  • Hạn sử dụng SIM là tối thiểu 3 tháng kể từ ngày đặt hàng

  • Đây là sim vật lý, không phải mã QR eSIM. Tham khảo danh mục eSIM để tìm thêm

  • Mã PIN (nếu có): 0000

  • Ở Ấn Độ, không sử dụng được ở Diskit, Gulmarg, Jammu, Kargil, Kashmir, Katra, Leh , Plan Bandipora và Srinagar. Ở Myanmar, hiện tại không sử dụng được internet

  • Tại các nước Châu Phi (trừ Maroc, Nam Phi, Ai cập), sim có nhiều khu vực thể không sử dụng được do không trong khu vực phủ sóng. Quý khách lưu ý cân nhắc chọn mua vì shop không bảo hành khi sim không sử dụng được tại Châu Phi

  • Sim không dùng được ở các thành phố Livingstone (Zambia), Victoria Falls (Zimbabwe), Kasane, Sanctuary Resort Chobe Chilwera, Sussi & Chuma, Stanley's Camp, Chief's Camp, Maun (Botswana)

Mô tả sản phẩm

ℹ️ Thông tin dung lượng – thời gian sử dụng

[SIM VẬT LÝ]

  • Có sẵn số dung lượng tuỳ theo từng Zone (theo danh sách bên dưới).

    • Zone 1: Sử dụng được 20GB tốc độ cao + 15 phút gọi + 50 SMS

    • Zone 2: Sử dụng được 15GB tốc độ cao + 15 phút gọi + 50 SMS

    • Zone 3: Sử dụng được 10GB tốc độ cao + 15 phút gọi + 50 SMS

    • Zone 4: Sử dụng được 5GB tốc độ cao + 10 phút gọi + 50 SMS

    • Zone 5: Sử dụng được 1GB tốc độ cao + 10 phút gọi + 50 SMS

    • Zone 6: Sử dụng được 50MB tốc độ cao + 10 phút gọi + 50 SMS

    • Lưu ý: Thông số trên có thể được thay đổi bởi nhà mạng so với mô tả vào ngày mua mà không cần báo trước.

    • Nếu đi nhiều Zone khác nhau thì dùng được toàn bộ số dung lượng tại Zone đó mà không bị tính vào của nhau. VD: Đi UAE dùng được 10GB, xong sang Argentina thì vẫn dùng đc 5GB nữa.

  • Dùng trong vòng 30 ngày kể từ ngày lắp sim vào điện thoại. VD: Bạn vừa xuống sân bay và lắp sim vào điện thoại lúc 13.00 ngày T thì có thể sử dụng internet không giới hạn đến 13.00 ngày T+30 (rất có lợi vì tính đủ 24h mới là 1 ngày)

Các quốc gia sử dụng

  • eSIM dùng được tại hơn 190 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới như sau:

    • Vùng 1: 20 GB trên hơn 135 điểm đến trên toàn thế giới và ở toàn Châu Âu:
      Andorra, Azores, Quần đảo Åland, Áo, Quần đảo Balearic, Bỉ, Bosnia và Herzegovina, Bulgaria, Quần đảo Canary, Corfu, Crete, Croatia, Síp, Quần đảo Cyclades, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faroe, Phần Lan, Pháp lục địa (+Đảo Desirada, Guadeloup, Guyana thuộc Pháp, Đảo Marie-Galante, Martinica, Đảo Reunion, Quần đảo Saint, Mayotte, St Barthelemy, St Martin, Đảo St Pierre và Miquelon), Đức, Georgia, Gibraltar, Hy Lạp, Guernsey, Hungary, Ireland, Iceland, Ý, Jersey, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Madeira, Malta, Đảo Man, Hà Lan, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Rhodes, Romania, Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, San Marino, Sardinia, Serbia, Sicily, Slovakia, Slovenia, Thụy Sĩ, Thụy Điển, Ukraine, Vatican

    • Các nước khác: Mỹ, Canada, Nam Phi, Albania, Algeria, Ả Rập Xê Út, Argentina, Armenia, Úc, Tasmania, Bangladesh, Benin, Belarus, Bosnia và Herzegovina, Botswana, Brazil, Burkina Faso, Campuchia, Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Chile, Trung Quốc, Hồng Kông, Macao, Colombia, Cộng hòa Dân chủ Congo (Congo-Kinshasa), Hàn Quốc, Costa Rica, Bờ Biển Ngà, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Ecuador, Gabon, Georgia, Guatemala, Guinea-Bissau, Guinea-Conakry, Honduras, Ấn Độ, Indonesia, Israel, Nhật Bản, Jordan, Kosovo, Lào, Bắc Macedonia, Madagascar, Malaysia, Mali, Morocco, Mexico, Moldova, Montenegro, Nicaragua, Quần đảo Chatham, New Zealand, Uzbekistan, Pakistan, Peru, Philippines, Puerto Rico, Nga, El Salvador, Senegal, Serbia, Singapore, Đài Loan, Thái Lan, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Bắc Síp (Thổ Nhĩ Kỳ), Ukraine, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Uruguay, Việt Nam.

    • Vùng 2 (24 điểm đến): 15 GB
      Bahrain, Ai Cập, New Caledonia, Kenya, Kuwait, Mauritius, Nepal, Oman, Paraguay, Qatar, Cộng hòa Dominica, Sri Lanka.

    • Vùng 3 (30 điểm đến): 10 GB
      Bolivia, Congo (Congo-Brazzaville), Ethiopia, Ghana, Jamaica, Liberia, Mozambique, Niger, Nigeria, Uganda, Rwanda, Seychelles, Sierra Leone, Tanzania, Tchad, Zambia.

    • Vùng 4 (16 điểm đến): 5GB
      Azerbaijan, Brunei, Fiji, Polynésie thuộc Pháp, Iraq, Lesotho, Mauritania, Mông Cổ, Palestine, Panama, Papua New Guinea, Tonga, Vanuatu.

    • Vùng 5 (30 điểm đến): 1GB
      Afghanistan, Antigua và Barbuda, Aruba, Bahamas, Barbados, Cabo Verde, Cuba, Curaçao, Bonaire, Saba, Saint-Eustache, Saint Martin (phần Hà Lan), Greenland, Grenada, Guinea Xích Đạo, Guyana, Kazakhstan, Liban, Anguilla, Montserrat, Quần đảo Turks và Caicos, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Saint-Kitts và Nevis, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Suriname, Togo, Trinidad và Tobago, Venezuela, Yemen.

    • Vùng 6: 50MB (phần còn lại trên thế giới)

  • eSIM có thể được cài đặt ngay tại Việt Nam để kiểm tra và nhận sóng vào được mạng ngay tại VN, tuy nhiên gói 30 ngày sẽ bị kích hoạt ngay khi lắp sim. Do đó, không cài đặt eSIM quá xa so với ngày khởi hành.

Kiểm tra dung lượng còn lại của sim

  • Quản lý sim và dung lượng còn lại dễ dàng bằng cách đăng ký tài khoản trên trang website của nhà mạng

  • Cú pháp kiểm tra nhanh:

    • Kiểm tra tiền tài khoản sim: #123# và ấn gọi, ấn phím 1 để xem tiếp dung lượng còn lại từng zone.

    • Kiểm tra số điện thoại sim: Gọi 225 và chờ tin nhắn thông báo về máy

Giao diện kiểm tra tài khoản sim

Gọi điện và nhắn tin

  • Có thể nhận tin nhắn + nhận cuộc gọi miễn phí. Sim đi kèm với số điện thoại đầu số Pháp (+33)

  • Đối với việc gọi + nhắn tin đến số điện thoại khác thì cần nạp tiền vào sim để thực hiện với giá cước theo quy định của mạng.

Mua thêm dung lượng tốc độ cao

  • Sim có thể được nạp thêm tiền để mua thêm dung lượng tốc độ sau khi đã dùng hết 20GB. Giá cước nạp tiền là 29.99 Euro, tuy nhiên giá nạp này khá cao so với các lựa chọn Esim khác, xem thêm tại Simquocte.vn

  • Nạp tiền tại đường dẫn sau: https://travel.orange.com/en/top-up/

  • Sau 30 ngày kể từ khi lắp sim, nếu muốn tiếp tục sử dụng sim thì phải đăng ký sim tại đường dẫn này: https://travel.orange.com/en/sim-card-registration/.

[eSIM VUI LÒNG XEM THÔNG TIN VÀ ĐẶT MUA TẠI ĐÂY]


⚙️Cài đặt APN

  • Tên/Name: Orange Internet

  • APN: orange

  • Người dùng/ User: orange

  • Mật khẩu/Password: orange

  • Các mục còn lại để trống

Hầu hết các máy iPhone đều tự động cài đặt APN theo cấu hình nhà mạng cung cấp, tuy nhiên đối với 1 số trường hợp cần phải cài đặt thủ công khi máy chưa tự động cài đặt – đặc biệt là đối với các máy Xiaomi, Oppo, Huawei, Google Pixel và các máy Android sản xuất trước 2020. Hướng dẫn cài đặt APN chi tiết tại đây


🌍 Giới thiệu về Orange France

Orange France là nhà mạng hàng đầu tại Pháp, thuộc tập đoàn viễn thông quốc tế Orange Group. Họ nổi tiếng với mạng 4G/5G ổn định, chất lượng cao và dịch vụ đáng tin cậy trong nước và toàn châu Âu.


📶 SIM trả trước Orange Holiday

Orange Holiday là thương hiệu SIM du lịch trả trước của Orange, gồm hai dòng:

  • Orange Holiday Europe: dành cho du lịch trong EU/EEA, với data tốc độ cao, gọi & SMS miễn phí trong châu Âu, và roaming không phụ phí.

  • Orange Holiday World: mở rộng dùng được tại hơn 60 quốc gia ngoài châu Âu, phù hợp cho hành trình quốc tế.

  • Cả hai đều dễ sử dụng (có eSIM và SIM vật lý), không cần hợp đồng, được đánh giá cao về độ ổn định và tiện lợi cho du khách.

Giới thiệu sản phẩm

Sim du lịch toàn cầu tốc độ cao. Sim công tác toàn cầu đa dạng gói sử dụng hàng đầu Việt Nam